Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2004

Thứ Bảy, ngày 13/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2004 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Đê

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2004

Ngày 1/5/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/5/2004 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Giáp Thân (13/3/2004 âm lịch).

Ngày 1/5/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2004 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2004 là thứ bảy.

Ngày 1/5/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›