Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 1/4/2024 (23/2 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 23/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 4, 2024 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/2024

Ngày 1/4/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/2024 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Giáp Thìn (23/2/2024 âm lịch).

Ngày 1/4/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/4/2024 là thứ mấy?

Ngày 1/4/2024 là thứ hai.

Ngày 1/4/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/4/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.