Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 23/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Trương
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 1/4/2024 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Giáp Thìn (23/2/2024 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 1/4/2024 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.