Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2049

Thứ Tư, ngày 7/11 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 12, 2049 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/12/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 1/12/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/12/2049

Ngày 1/12/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/12/2049 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ (7/11/2049 âm lịch).

Ngày 1/12/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/12/2049 là thứ mấy?

Ngày 1/12/2049 là thứ tư.

Ngày 1/12/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/12/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›