Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 2/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 11, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/11/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/1997

Ngày 1/11/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/11/1997 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Đinh Sửu (2/10/1997 âm lịch).

Ngày 1/11/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/11/1997 là thứ mấy?

Ngày 1/11/1997 là thứ bảy.

Ngày 1/11/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/11/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›