Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2045

Chủ Nhật, ngày 14/11 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý.

Dương lịch 1 Tháng 1, 2045 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Ất Mão
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Mão

  • Tết Dương lịch

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/1/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 1/1/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/1/2045

Ngày 1/1/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/1/2045 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Giáp Tý (14/11/2044 âm lịch).

Ngày 1/1/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/2045 là thứ mấy?

Ngày 1/1/2045 là chủ nhật.

Ngày 1/1/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/1/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›