Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2007

Thứ Hai, ngày 13/11 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 1, 2007 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Trương

  • Tết Dương lịch

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/1/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 1/1/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/1/2007

Ngày 1/1/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/1/2007 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Bính Tuất (13/11/2006 âm lịch).

Ngày 1/1/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/2007 là thứ mấy?

Ngày 1/1/2007 là thứ hai.

Ngày 1/1/2007 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/1/2007

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›