| Tiểu hàn | Thứ Sáu, 6/1/1984, khoảng 10:44 | 4/12 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Bảy, 21/1/1984, khoảng 04:07 | 19/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Bảy, 4/2/1984, khoảng 22:25 | 3/1 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Chủ Nhật, 19/2/1984, khoảng 18:20 | 18/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Thứ Hai, 5/3/1984, khoảng 16:31 | 3/2 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Ba, 20/3/1984, khoảng 17:27 | 18/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Thứ Tư, 4/4/1984, khoảng 21:27 | 4/3 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Sáu, 20/4/1984, khoảng 04:38 | 20/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Bảy, 5/5/1984, khoảng 14:53 | 5/4 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Hai, 21/5/1984, khoảng 03:54 | 21/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Ba, 5/6/1984, khoảng 19:09 | 7/5 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Năm, 21/6/1984, khoảng 11:56 | 23/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Bảy, 7/7/1984, khoảng 05:27 | 9/6 | 105° |
|---|
| Đại thử | Chủ Nhật, 22/7/1984, khoảng 22:50 | 24/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Ba, 7/8/1984, khoảng 15:13 | 11/7 | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Năm, 23/8/1984, khoảng 05:50 | 27/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Sáu, 7/9/1984, khoảng 18:02 | 12/8 | 165° |
|---|
| Thu phân | Chủ Nhật, 23/9/1984, khoảng 03:21 | 28/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Thứ Hai, 8/10/1984, khoảng 09:33 | 14/9 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Ba, 23/10/1984, khoảng 12:34 | 29/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Tư, 7/11/1984, khoảng 12:36 | 15/10 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Năm, 22/11/1984, khoảng 10:01 | 30/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Sáu, 7/12/1984, khoảng 05:21 | 15/11 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Sáu, 21/12/1984, khoảng 23:17 | 29/11 | 270° |
|---|