Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2025

Tháng 4/2025 dương lịch (tức tháng 3–4 âm lịch) có 9 ngày tốt để xuất hành: 5/4, 6/4, 8/4, 9/4, 17/4, 18/4, 21/4, 27/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2025

  1. 5/4 Thứ Bảy

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/4 Chủ Nhật

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/4 Thứ Ba

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/4 Thứ Tư

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/4 Thứ Năm

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/4 Thứ Sáu

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/4 Thứ Hai

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 27/4 Chủ Nhật

    Tốt 30/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/4 Thứ Ba

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →