Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/6/2036 (14/5 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 14/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 6, 2036 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/6/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/2036

Ngày 8/6/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/6/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Bính Thìn (14/5/2036 âm lịch).

Ngày 8/6/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/6/2036 là thứ mấy?

Ngày 8/6/2036 là chủ nhật.

Ngày 8/6/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/6/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.