Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2032

Thứ Hai, ngày 27/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 8 Tháng 3, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Nguy

  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/3/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 8/3/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/3/2032

Ngày 8/3/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/3/2032 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Nhâm Tý (27/1/2032 âm lịch).

Ngày 8/3/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/2032 là thứ mấy?

Ngày 8/3/2032 là thứ hai.

Ngày 8/3/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/3/2032

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.