Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/7/2027 (3/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 3/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2027 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2027

Ngày 6/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/7/2027 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Đinh Mùi (3/6/2027 âm lịch).

Ngày 6/7/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/7/2027 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2027 là thứ ba.

Ngày 6/7/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/7/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.