Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2025

Thứ Hai, ngày 7/12 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2025 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2025

Ngày 6/1/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/1/2025 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Giáp Thìn (7/12/2024 âm lịch).

Ngày 6/1/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/1/2025 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2025 là thứ hai.

Ngày 6/1/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/1/2025

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.