Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2028

Thứ Hai, ngày 13/9 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 30 Tháng 10, 2028 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/10/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/2028

Ngày 30/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/10/2028 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Mậu Thân (13/9/2028 âm lịch).

Ngày 30/10/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/10/2028 là thứ mấy?

Ngày 30/10/2028 là thứ hai.

Ngày 30/10/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/10/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.