Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2025

Thứ Tư, ngày 27/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2025 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Sâm

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/3/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2025

Ngày 26/3/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/3/2025 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Ất Tỵ (27/2/2025 âm lịch).

Ngày 26/3/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2025 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2025 là thứ tư.

Ngày 26/3/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2025

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.