Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 18/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tâm
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 18/11/2024 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Giáp Thìn (18/10/2024 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 18/11/2024 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.