Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2027

Chủ Nhật, ngày 3/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2027 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2027

Ngày 10/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/1/2027 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Bính Ngọ (3/12/2026 âm lịch).

Ngày 10/1/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/1/2027 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2027 là chủ nhật.

Ngày 10/1/2027 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/1/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.